MP3
VIDEO
TRA TỪ
BẢN ĐỊA
ĐIỂM TIN
THÊM
▼
BLOG
RAO VẶT
Anh - Việt
Việt - Anh
Pháp - Việt
Việt - Việt
Nhật - Việt
Việt - Nhật
Anh - Nhật
Nhật - Anh
Việt - Pháp
Viết Tắt
Công cụ cá nhân
Gõ tiếng Nhật
Mở tài khoản hay đăng nhập
Xem
Bài
Thảo luận
Sửa
Lịch sử
More
Xem nghĩa chuyên ngành
Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Việt.
[
Sửa
]
/
mɔ:
/
[
Sửa
]
Thông dụng
[
Sửa
]
Tính từ ( cấp .so sánh của .many & .much)
[
Sửa
]
Nhiều hơn, lớn hơn, đông hơn
there
are
more
people
than
usual
có nhiều người hơn thường lệ
[
Sửa
]
Hơn nữa, thêm nữa, thêm nữa
to
need
more
time
cần có thêm thì giờ
one
more
day
;
one
day
more
thêm một ngày nữa
[
Sửa
]
Phó từ
[
Sửa
]
Hơn, nhiều hơn
[
Sửa
]
Vào khoảng, khoảng chừng, ước độ
[
Sửa
]
Cấu trúc từ
[
Sửa
]
and
what
is
more
thêm nữa, hơn nữa; quan trọng hơn, quan trọng hơn nữa
[
Sửa
]
to
be
no
more
đã chết
[
Sửa
]
more
and
more
càng ngày càng
the
story
gets
more
and
more
exciting
câu chuyện càng ngày càng hấp dẫn
[
Sửa
]
the
more
the
better
càng nhiều càng tốt
[
Sửa
]
more
or
less
không ít thì nhiều
one
hundred
more
or
less
khoảng chừng một trăm, trên dưới một trăm
[
Sửa
]
the
more
...
the
more
càng... càng
the
more
I
know
him
,
the
more
I
like
him
càng biết nó tôi càng mến nó
[
Sửa
]
more
than
ever
Xem
ever
[
Sửa
]
not
any
more
không nữa, không còn nữa
[
Sửa
]
I
can't
wait
any
more
tôi không thể đợi được nữa
[
Sửa
]
no
more
than
không hơn, không quá
no
more
than
one
hundred
không quá một trăm, chỉ một trăm thôi, đúng một trăm
[
Sửa
]
once
more
lại một lần nữa, thêm một lần nữa
I
should
like
to
go
and
see
him
once
more
tôi muốn đến thăm một lần nữa
[
Sửa
]
Chuyên ngành
Mục lục
1
/mɔ:/
2
Thông dụng
2.1
Tính từ ( cấp .so sánh của .many & .much)
2.2
Phó từ
2.3
Cấu trúc từ
3
Chuyên ngành
3.1
Toán & tin
3.2
Kỹ thuật chung
3.3
Oxford
4
Tham khảo chung
[
Sửa
]
Toán & tin
[
Sửa
]
còn
[
Sửa
]
nhiều hơn
[
Sửa
]
Kỹ thuật chung
[
Sửa
]
dư
[
Sửa
]
nữa
[
Sửa
]
Oxford
[
Sửa
]
Adj., n., & adv.
[
Sửa
]
Adj.
[
Sửa
]
Existing in a greater or additionalquantity, amount, or degree (more problems than last time; bringsome more water).
[
Sửa
]
Greater in degree (more
s the pity; themore fool you).
[
Sửa
]
N. a greater quantity, number, or amount(more than three people; more to it than meets the eye).
[
Sửa
]
Adv.1 in a greater degree (do it more carefully).
[
Sửa
]
To a greaterextent (people like to walk more these days).
[
Sửa
]
Forming thecomparative of adjectives and adverbs, esp. those of more thanone syllable (more absurd; more easily).
[
Sửa
]
Again (once more;never more).
[
Sửa
]
Moreover.
[
Sửa
]
Approximately; as an estimate. more so ofthe same kind to a greater degree. [OE mara f. Gmc]
[
Sửa
]
Tham khảo chung
more
: Corporateinformation
more
: Chlorine Online
Từ điển
:
Thông dụng
|
Toán & tin
|
Kỹ thuật chung
Hiện tại đã có 1613 lượt xem trang này
Tác giả
Admin
,
ngoc hung
,
Alexi
,
Khách
Công cụ
Hỏi - Đáp
Tìm từ
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X