[Sửa] /maunt/
[Sửa] Thông dụng
[Sửa] Danh từ
[Sửa] Núi ( (thường) đặt trước danh từ riêng (viết tắt) Mt)
[Sửa] Mt Everest
[Sửa] Núi Ê-vơ-rét
[Sửa] Danh từ
[Sửa] Mép (viền quanh) bức tranh
[Sửa] Bìa (để) dán tranh
[Sửa] Khung, gọng, giá
[Sửa] Ngựa cưỡi
[Sửa] Ngoại động từ
[Sửa] Nâng lên, cất lên, đỡ lên, kéo lên, cho cưỡi lên
[Sửa] Cho nhảy (cái) vật nuôi
[Sửa] Chuyên ngành
[Sửa] Kỹ thuật chung
[Sửa] bệ
[Sửa] bệ (máy)
[Sửa] cài đặt
[Sửa] chân đèn
[Sửa] cột chống
[Sửa] kẹp
[Sửa] đặt
[Sửa] đậu ngót ngầm
[Sửa] đế
[Sửa] đế giá
[Sửa] dựng
[Sửa] lắp
[Sửa] lắp đặt
[Sửa] lắp lên giá
Giải thích EN: 1. the support on which an apparatus or instrument is designed to rest.the support on which an apparatus or instrument is designed to rest.2. to attach something onto such a support.to attach something onto such a support..
Giải thích VN: 1. một chiếc giá trong đó một thiết bị được thiết kế để định vị. 2. gắn một cái gì vào một cái giá.


