[Sửa] /´mauntinəs/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Tính từ

[Sửa] Có núi, lắm núi
mountainous country
vùng (nước) lắm núi
[Sửa] To lớn khổng lồ

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] có núi
[Sửa] đồi núi
[Sửa] núi

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] Adj.
[Sửa] Craggy, alpine, Himalayan: It was very slow goingthrough the mountainous parts of the country.
[Sửa] Huge, towering,high, steep, enormous, immense, formidable, mighty, monumental,prodigious, staggering: Their tiny craft was almost engulfed bythe mountainous seas.

[Sửa] Oxford

[Sửa] Adj.
[Sửa] (of a region) having many mountains.
[Sửa] Huge.

[Sửa] Tham khảo chung

Hiện tại đã có 144 lượt xem trang này
 
Admin, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.