[Sửa] /mʌd/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Bùn ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
to fling mud at somebody
ném bùn vào ai; (nghĩa bóng) nói xấu ai, bôi nhọ ai
to stick in the mud
bảo thủ; chậm tiến, lạc hậu

[Sửa] Ngoại động từ

[Sửa] Vấy bùn, trát bùn lên
[Sửa] Làm đục, khuấy đục

[Sửa] Nội động từ

[Sửa] Chui xuống bùn

[Sửa] hình thái từ

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Toán & tin

[Sửa] trò chơi MUD

Giải thích VN: Viết tắt của máy Multiuser Dungeons and Dragons. MUD là một loại trò chơi máy tính rất hấp dẫn, được thiết kế để dùng trong mạng máy tính, cho phép các thành viên mạng có dịp tiếp xúc với nhau trong một môi trường mà mỗi người tham gia đều ở trong một vai tưởng tượng quái dị. Trên máy tính, bạn hoặc chính xác hơn là một ký tự mà bạn lấy để đặt tên cho mình có thể đắm mình sâu vào trong những cuộc phiêu lưu mạo hiểm với vai người khổng lồ, và xung quanh là đầy rẫy yêu tinh, các con rồng, các cảnh kỳ lạ, các hang ngục, các phép thần thông, và các quái vật. Khác với các trò chơi Dungeons and Dragons dùng cho máy tính độc lập, trò này bạn không chơi một mình. Các ký tự khác mà bạn chơi cùng, hoặc đối kháng đều đã được lập ra và cũng đã được điều khiển bởi một thành viên ở xa khác giống như bạn.

[Sửa] Tham khảo

[Sửa] Xây dựng

[Sửa] bùn đất
[Sửa] trát bùn

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] bùn
[Sửa] cặn
[Sửa] cho bùn vào
[Sửa] làm đục
[Sửa]

[Sửa] Kinh tế

[Sửa] bùn
[Sửa] Tham khảo
  • mud : Corporateinformation

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] N.
[Sửa] Muck, ooze, slime, mire, clay, sludge, silt, dirt, US andCanadian gumbo or gombo: The mud came up to my ankles.

[Sửa] Oxford

[Sửa] N.
[Sửa] Wet soft earthy matter.
[Sửa] Hard ground from the drying ofan area of this.
[Sửa] What is worthless or polluting.
[Sửa] A muddyscene or occasion. mud-brick a brick made from baked mud.mud-flat a stretch of muddy land left uncovered at low tide.mud pack a cosmetic paste applied thickly to the face. mud piemud made into a pie shape by a child. mud puppy US a largenocturnal salamander, Necturus maculosus, of eastern USA. mudskipper any of various gobies of the family Periophthalmidae,able to leave the water and leap on the mud. mud-slingercolloq. one given to making abusive or disparaging remarks.mud-slinging colloq. abuse, disparagement. mud volcano avolcano discharging mud. one's name is mud one is unpopular orin disgrace. [ME mode, mudde, prob. f. MLG mudde, MHG mot bog]
Hiện tại đã có 875 lượt xem trang này
 
Admin, Trang , Nothingtolose, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.