Anh - Việt
Việt - Anh
Pháp - Việt
Việt - Việt
Nhật - Việt
Việt - Nhật
Anh - Nhật
Nhật - Anh
Việt - Pháp
Viết Tắt
[
Sửa
]
/
ˈmʌʃrum , ˈmʌʃrʊm
/
[
Sửa
]
Thông dụng
[
Sửa
]
Danh từ
[
Sửa
]
Nấm
[
Sửa
]
( định ngữ) phát triển nhanh (như) nấm
the
mushroom
growth
of
the
suburbs
sự phát triển nhanh của vùng ngoại ô
[
Sửa
]
Nội động từ
[
Sửa
]
Hái nấm
to
go
mushrooming
đi hái nấm
[
Sửa
]
Bẹp đi, bẹt ra (như) cái nấm (viên đạn)
[
Sửa
]
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mọc nhanh, phát triển nhanh (như) nấm
[
Sửa
]
Chuyên ngành
[
Sửa
]
Cơ khí & công trình
[
Sửa
]
có dạng nấm
[
Sửa
]
vật hình nấm
[
Sửa
]
Y học
[
Sửa
]
tai nấm
[
Sửa
]
Điện lạnh
[
Sửa
]
mây hình nấm
[
Sửa
]
Kinh tế
[
Sửa
]
nấm
[
Sửa
]
Tham khảo
mushroom
: Corporateinformation
[
Sửa
]
Oxford
[
Sửa
]
N. & v.
[
Sửa
]
N.
[
Sửa
]
The usu. edible spore-producing body of variousfungi, esp. Agaricus campestris, with a stem and domed cap,proverbial for its rapid growth.
[
Sửa
]
The pinkish-brown colour ofthis.
[
Sửa
]
Any item resembling a mushroom in shape (darningmushroom).
[
Sửa
]
(usu. attrib.) something that appears or developssuddenly or is ephemeral; an upstart.
[
Sửa
]
V.intr.
[
Sửa
]
Appear ordevelop rapidly.
[
Sửa
]
Expand and flatten like a mushroom cap.
[
Sửa
]
Gather mushrooms.
[
Sửa
]
Anything undergoing this.
[
Sửa
]
Mushroomy adj. [ME f. OF mousseron f. LL mussirio -onis]
Từ điển
:
Thông dụng
|
Cơ khí & công trình
|
Y học
|
Điện lạnh
|
Kinh tế
Hiện tại đã có 433 lượt xem trang này
Tác giả
Admin
,
Nothingtolose
,
Khách
Công cụ
Hỏi - Đáp
Trợ giúp
Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X
Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.