[Sửa] /ˈmʌʃrum , ˈmʌʃrʊm/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Nấm
[Sửa] ( định ngữ) phát triển nhanh (như) nấm
the mushroom growth of the suburbs
sự phát triển nhanh của vùng ngoại ô

[Sửa] Nội động từ

[Sửa] Hái nấm
to go mushrooming
đi hái nấm
[Sửa] Bẹp đi, bẹt ra (như) cái nấm (viên đạn)
[Sửa] (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mọc nhanh, phát triển nhanh (như) nấm

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Cơ khí & công trình

[Sửa] có dạng nấm
[Sửa] vật hình nấm

[Sửa] Y học

[Sửa] tai nấm

[Sửa] Điện lạnh

[Sửa] mây hình nấm

[Sửa] Kinh tế

[Sửa] nấm
[Sửa] Tham khảo

[Sửa] Oxford

[Sửa] N. & v.
[Sửa] N.
[Sửa] The usu. edible spore-producing body of variousfungi, esp. Agaricus campestris, with a stem and domed cap,proverbial for its rapid growth.
[Sửa] The pinkish-brown colour ofthis.
[Sửa] Any item resembling a mushroom in shape (darningmushroom).
[Sửa] (usu. attrib.) something that appears or developssuddenly or is ephemeral; an upstart.
[Sửa] V.intr.
[Sửa] Appear ordevelop rapidly.
[Sửa] Expand and flatten like a mushroom cap.
[Sửa] Gather mushrooms.
[Sửa] Anything undergoing this.
[Sửa] Mushroomy adj. [ME f. OF mousseron f. LL mussirio -onis]
Hiện tại đã có 433 lượt xem trang này
 
Admin, Nothingtolose, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.