[Sửa] /mju:'ziʃn/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Nhạc sĩ
[Sửa] Nhà soạn nhạc

[Sửa] Hình Thái từ

[Sửa] Oxford

[Sửa] N.

[Sửa] A person who plays a musical instrument, esp.professionally, or is otherwise musically gifted.
[Sửa] Musicianlyadj. musicianship n. [ME f. OF musicien f. musique (as MUSIC,-ICIAN)]

[Sửa] Tham khảo chung

Hiện tại đã có 481 lượt xem trang này
 
Khách, ho luan

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.