[Sửa] /mʌst/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Trợ động từ

[Sửa] Phải, cần phải, nên
you must work if you want to succeed
anh phải làm việc nếu anh muốn thành công
I am very sorry, but I must go at once
tôi lấy làm tiếc nhưng tôi phải đi ngay
if there is smoke there must be fire
nếu có khói thì ắt hẳn phải có lửa
[Sửa] Chắc hẳn là, thế mà... cứ
you must have catch your train if you had run
nếu anh đã chạy thì hẳn là anh đã kịp chuyến xe lửa
just as I was business, he must come worrying me
mình đã bận tối tăm mặt mũi thế mà nó đến quấy rầy

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Sự cần thiết
the study of foreign languages is a must
việc học tiếng nước ngoài là một sự cần thiết

[Sửa] Tính từ

[Sửa] Cần thiết

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Hèm rượu nho
[Sửa] Mốc
[Sửa] Cơn hăng, cơn hung dữ (của voi đực, lạc đà đực) ( (cũng) musth)

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] phải

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] V.
[Sửa] Ought (to), should, have to, be obliged or obligated to,be compelled or forced to, be required to: I must get this workdone before lunch-time. Must you go? Yes, I must.
[Sửa] N.
[Sửa] Necessity, requisite, requirement, obligation, sine quanon, essential: Patience is an absolute must in this job.

[Sửa] Tham khảo chung

  • must : Corporateinformation
Hiện tại đã có 1658 lượt xem trang này
 
Admin, ngoc hung, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X