Anh - Việt
Việt - Anh
Pháp - Việt
Việt - Việt
Nhật - Việt
Việt - Nhật
Anh - Nhật
Nhật - Anh
Việt - Pháp
Viết Tắt
[
Sửa
]
/
mʌst
/
[
Sửa
]
Thông dụng
[
Sửa
]
Trợ động từ
[
Sửa
]
Phải, cần phải, nên
you
must
work
if
you
want
to
succeed
anh phải làm việc nếu anh muốn thành công
I
am
very
sorry
,
but
I
must
go
at
once
tôi lấy làm tiếc nhưng tôi phải đi ngay
if
there
is
smoke
there
must
be
fire
nếu có khói thì ắt hẳn phải có lửa
[
Sửa
]
Chắc hẳn là, thế mà... cứ
you
must
have
catch
your
train
if
you
had
run
nếu anh đã chạy thì hẳn là anh đã kịp chuyến xe lửa
just
as
I
was
business
,
he
must
come
worrying
me
mình đã bận tối tăm mặt mũi thế mà nó đến quấy rầy
[
Sửa
]
Danh từ
[
Sửa
]
Sự cần thiết
the
study
of
foreign
languages
is
a
must
việc học tiếng nước ngoài là một sự cần thiết
[
Sửa
]
Tính từ
[
Sửa
]
Cần thiết
[
Sửa
]
Danh từ
[
Sửa
]
Hèm rượu nho
[
Sửa
]
Mốc
[
Sửa
]
Cơn hăng, cơn hung dữ (của voi đực, lạc đà đực) ( (cũng) musth)
[
Sửa
]
Chuyên ngành
[
Sửa
]
Kỹ thuật chung
[
Sửa
]
phải
[
Sửa
]
Đồng nghĩa Tiếng Anh
[
Sửa
]
V.
[
Sửa
]
Ought (to), should, have to, be obliged or obligated to,be compelled or forced to, be required to: I must get this workdone before lunch-time. Must you go? Yes, I must.
[
Sửa
]
N.
[
Sửa
]
Necessity, requisite, requirement, obligation, sine quanon, essential: Patience is an absolute must in this job.
[
Sửa
]
Tham khảo chung
must
: Corporateinformation
Từ điển
:
Thông dụng
|
Kỹ thuật chung
Hiện tại đã có 1658 lượt xem trang này
Tác giả
Admin
,
ngoc hung
,
Khách
Công cụ
Hỏi - Đáp
Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X