Anh - Việt
Việt - Anh
Pháp - Việt
Việt - Việt
Nhật - Việt
Việt - Nhật
Anh - Nhật
Nhật - Anh
Việt - Pháp
Viết Tắt
[
Sửa
]
/
mai'self
/
[
Sửa
]
Thông dụng
[
Sửa
]
Đại từ phản thân
[
Sửa
]
Tự tôi
I
wash
myself
tự tôi tắm rửa lấy
[
Sửa
]
Chính tôi
I
myself
said
so
chính tôi nói như thế
I
am
not
myself
tôi không được khoẻ; tôi thấy trong người khó chịu
by
myself
một mình tôi, mình tôi
I
can
do
it
by
myself
tôi có thể làm được cái đó một mình
[
Sửa
]
Chuyên ngành
[
Sửa
]
Kỹ thuật chung
[
Sửa
]
bản thân tôi
[
Sửa
]
Oxford
[
Sửa
]
Pron.
[
Sửa
]
Emphat. form of I(2) or ME(1) (I saw it myself; I liketo do it myself).
[
Sửa
]
Refl. form of ME(1) (I was angry withmyself; able to dress myself; as bad as myself).
[
Sửa
]
In my normalstate of body and mind (I'm not myself today).
[
Sửa
]
Poet. = I(2).
[
Sửa
]
Tham khảo chung
myself
: Corporateinformation
Tác giả
Admin
,
Alexi
,
Khách
Công cụ
Hỏi - Đáp
Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X