[Sửa] /mai'self/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Đại từ phản thân

[Sửa] Tự tôi
I wash myself
tự tôi tắm rửa lấy
[Sửa] Chính tôi
I myself said so
chính tôi nói như thế
I am not myself
tôi không được khoẻ; tôi thấy trong người khó chịu
by myself
một mình tôi, mình tôi
I can do it by myself
tôi có thể làm được cái đó một mình

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] bản thân tôi

[Sửa] Oxford

[Sửa] Pron.
[Sửa] Emphat. form of I(2) or ME(1) (I saw it myself; I liketo do it myself).
[Sửa] Refl. form of ME(1) (I was angry withmyself; able to dress myself; as bad as myself).
[Sửa] In my normalstate of body and mind (I'm not myself today).
[Sửa] Poet. = I(2).

[Sửa] Tham khảo chung

  • myself : Corporateinformation
Admin, Alexi, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X