[Sửa] /'mistəri/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Điều huyền bí, điều thần bí
the mystery of nature
điều huyền bí của tạo vật
the power of mystery
sức mạnh của sự huyền bí


[Sửa] Bí mật, điều bí ẩn
to make a mystery of something
coi cái gì là một điều bí mật
[Sửa] ( số nhiều) (tôn giáo) nghi lễ bí truyền, nghi thức bí truyền
[Sửa] Kịch tôn giáo (thời Trung cổ)
[Sửa] Tiểu thuyết thần bí; truyện trinh thám

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] điều huyền bí

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] N.
[Sửa] Puzzle, enigma, conundrum, riddle, question: How heescaped from the locked room is a mystery.
[Sửa] Obscurity,secrecy, indefiniteness, vagueness, nebulousness, ambiguity,ambiguousness, inscrutability, inscrutableness: The identity ofthe beautiful lady in the green dress is shrouded in mystery. 3detective story or novel, murder (story), Colloq whodunit:Joel, who once fancied himself an intellectual, now readsnothing but mysteries.
Hiện tại đã có 1195 lượt xem trang này
 
Admin, raindrop, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.