[Sửa] /,næ∫ə'næliti/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Tính chất dân tộc; tính chất quốc gia
[Sửa] Dân tộc; quốc gia
men of all nationalities
người của mọi dân tộc
[Sửa] Quốc tịch
what is your nationality?
anh thuộc quốc tịch nào?

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] quốc tịch
nationality at birth
quốc tịch khi sinh
NID (nationalityidentification digits)
các chữ số nhận dạng quốc tịch

[Sửa] Kinh tế

[Sửa] quốc tịch
certificate of nationality
giấy chứng nhận quốc tịch
dual nationality
hai quốc tịch
nationality by birth
quốc tịch theo nơi sinh
nationality by domicile
quốc tịch nơi cư trú
registration of nationality
đăng ký quốc tịch tàu

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] N.
[Sửa] Citizenship: Some countries allow their citizens dualnationality.
[Sửa] Race, nation, ethnic group, ethnos, clan, tribe;strain, stock, pedigree, heritage, roots, extraction, bloodline,breed: The country became a melting-pot of myriadnationalities.

[Sửa] Oxford

[Sửa] N.
[Sửa] (pl. -ies) 1 a the status of belonging to a particularnation (what is your nationality?; has British nationality). ba nation (people of all nationalities).
[Sửa] The condition ofbeing national; distinctive national qualities.
[Sửa] An ethnicgroup forming a part of one or more political nations.
[Sửa] Existence as a nation; nationhood.
[Sửa] Patriotic sentiment.

[Sửa] Tham khảo chung

Hiện tại đã có 743 lượt xem trang này
 
Admin, Rex, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.