(đổi hướng từ Nations)
[Sửa] /'nei∫n/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Dân tộc
[Sửa] Nước, quốc gia

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] quốc gia
gross nation product
tổng sản phẩm quốc gia

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] N.
[Sửa] Country, state, land, political entity, polity, domain,realm: The countries of Europe are unlikely to become onenation.

[Sửa] Oxford

[Sửa] N.
[Sửa] A community of people of mainly common descent, history,language, etc., forming a State or inhabiting a territory.
[Sửa] Atribe or confederation of tribes of N. American Indians.
[Sửa] Nationhood n. [ME f. OF f.L natio -onis f. nasci nat- be born]

[Sửa] Tham khảo chung

Hiện tại đã có 928 lượt xem trang này
 
Admin, Ngọc, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.