[Sửa] /'nætʃrəl/
[Sửa] Thông dụng
[Sửa] Tính từ
[Sửa] (thuộc) tự nhiên, (thuộc) thiên nhiên
- natural law
- quy luật tự nhiên
- natural selection
- sự chọn lọc tự nhiên
- natural philosophy
- vật lý và động lực học
[Sửa] Chuyên ngành
[Sửa] Toán & tin
[Sửa] tự nhiên
- modulus of natural logarithms
- môđun của loga tự nhiên
- natural alignment diagram
- sơ đồ thẳng hàng tự nhiên
- natural boundary of a function
- cận tự nhiên của một hàm
- natural boundary of function
- cận tự nhiên của một hàm
- natural coordinates
- các tọa độ tự nhiên
- natural density
- trọng lượng tự nhiên
- natural equation of a curve
- phương trình tự nhiên đường cong
- natural equivalence
- tương đương tự nhiên
- natural function generator
- bộ sinh hàm tự nhiên
- natural homomorphism
- đồng cấu tự nhiên
- natural injection
- sự phun tự nhiên
- natural language interface
- giao diện ngôn ngữ tự nhiên
- natural language query
- hỏi bằng ngôn ngữ tự nhiên
- natural language software
- phần mềm ngôn ngữ tự nhiên
- natural mapping
- ánh xạ tự nhiên
- natural multiple
- bội số tự nhiên
- natural multiplication
- phép nhân tự nhiên
- natural period
- chu ký tự nhiên
- natural philosophy
- khoa học tự nhiên
- natural philosophy
- triết học tự nhiên
- natural philosophy
- triết lý tự nhiên
- natural projection
- phép chiếu tự nhiên
- natural recalculation
- tính lại tự nhiên
- natural selection
- sự chọn tự nhiên
- natural sine
- sin tự nhiên
- natural transformation
- phép biến đổi tự nhiên
- natural transmission
- sự truyền tự nhiên
- natural trigonometrically function
- hàm lượng giác tự nhiên
- natural unit of information content
- đơn vị nội dung thông tin tự nhiên
- series of natural numbers
- dãy số tự nhiên


