[Sửa] /'nɔ:ti/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Tính từ

[Sửa] Hư, hư đốn, nghịch ngợm
a naughty boy
thằng bé hư
[Sửa] Thô tục, tục tĩu, nhảm
naughty words
những lời nói tục tĩu
naughty books
sách nhảm

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] Adj.
[Sửa] Mischievous, impish, puckish, roguish, scampish,devilish; frolicsome, playful: The children would get naughtythe minute the teacher turned her back to the class. 2disobedient, refractory, insubordinate, bad, perverse, wicked,fractious, unruly, wayward, unmanageable, ungovernable,undisciplined, defiant, obstreperous: Naughty pupils in thisschool are birched.
[Sửa] Improper, offensive, vulgar, indecent,immoral, risqu‚, off colour, ribald, bawdy, blue, pornographic,smutty, lewd, obscene, dirty, Colloq X-rated, raunchy: Theteacher caught Keith reading a naughty book.

[Sửa] Oxford

[Sửa] Adj.
[Sửa] (naughtier, naughtiest) 1 (esp. of children) disobedient;badly behaved.
[Sửa] Colloq. joc. indecent.
[Sửa] Archaic wicked.
[Sửa] Naughtily adv. naughtiness n. [ME f. NAUGHT + -Y(1)]

[Sửa] Tham khảo chung

Hiện tại đã có 1282 lượt xem trang này
 
Admin, ™K&P™, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.