[Sửa] /'nɔ:tikəl/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Tính từ

[Sửa] (thuộc) biển; (thuộc) hàng hải
nautical almanac
lịch hàng hải

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Xây dựng

[Sửa] hàng hải

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] biển
nautical chart
bản đồ biển
nautical league
dặm biển
[Sửa] hàng hải
nautical almanac
lịch thiên văn hàng hải
nautical chart
bản đồ hàng hải

[Sửa] Kinh tế

[Sửa] hàng hải
nautical almanac
sách lịch hàng hải
nautical assessor
chuyên viên tính toán bảo hiểm hàng hải
nautical assessor
người hội thẩm hàng hải
nautical chart
bản đồ hàng hải
nautical day
ngày hàng hải
nautical error
lỗi hàng vận (Chỉ những lỗi lầm do không hoàn thành bổn phận của thuyền trưởng, thuỷ thủ... trên tàu gây ra)
nautical science
hàng hải dọc
nautical terms
dụng ngữ hàng hải
[Sửa] Tham khảo

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] Adj.
[Sửa] Maritime, marine, seafaring, seagoing; naval; boating,yachting, sailing; navigational: Britain has always been anautical nation. One must observe the nautical rules of theroad.

[Sửa] Oxford

[Sửa] Adj.
[Sửa] Of or concerning sailors or navigation; naval; maritime.
[Sửa] Nautical almanac a yearbook containing astronomical and tidalinformation for navigators etc. nautical mile a unit of approx.2,025 yards (1,852 metres): also called sea mile.

=====Nauticallyadv. [F nautique or f. L nauticus f. Gk nautikos f. nautessailor f. naus ship]=====

Hiện tại đã có 229 lượt xem trang này
 
Admin, Kathy, ™K&P™, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.