Need
Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Việt.
[Sửa] /ni:d/
[Sửa] Thông dụng
[Sửa] Danh từ
[Sửa] Tình cảnh túng thiếu; lúc khó khăn, lúc hoạn nạn
[Sửa] Ngoại động từ
[Sửa] Cần, đòi hỏi
- do you need any help?
- anh có cần sự giúp đỡ không?
- this question needs a reply
- câu hỏi này đòi hỏi phải được trả lời
- this house needs repair
- cái nhà này cần sửa chữa
- every work needs to be done with care
- mọi việc đều cần được làm cẩn thận
- you need not have taken the trouble to bring the letter
- đáng lẽ anh không cần phải mang bức thư đến
- need I come?
- tôi có cần đến không?
[Sửa] Chuyên ngành
|



