Anh - Việt
Việt - Anh
Pháp - Việt
Việt - Việt
Nhật - Việt
Việt - Nhật
Anh - Nhật
Nhật - Anh
Việt - Pháp
Viết Tắt
[
Sửa
]
/
ni:dz
/
[
Sửa
]
Thông dụng
[
Sửa
]
Phó từ (chỉ dùng với .must; (thường) dùng để chỉ sự chua .cay)
[
Sửa
]
Có sự cần thiết
he
must
needs
break
a
leg
just
before
we
go
on
holiday
đúng vào trước lúc chúng tôi đi nghỉ, cậu ấy đâm ra gãy chân
needs
must
when
the
devil
drives
(tục ngữ) túng phải tính
[
Sửa
]
Chuyên ngành
[
Sửa
]
Oxford
[
Sửa
]
Adv.
[
Sửa
]
Archaic (usu. prec. or foll. by must) of necessity (mustneeds decide). [OE nedes (as NEED, -S(3))]
[
Sửa
]
Tham khảo chung
needs
: National Weather Service
needs
: Corporateinformation
needs
: Chlorine Online
needs
: bized
Từ điển
:
Thông dụng
Hiện tại đã có 455 lượt xem trang này
Tác giả
Admin
,
Khách
Công cụ
Hỏi - Đáp
Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X