[Sửa] /ni:dz/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Phó từ (chỉ dùng với .must; (thường) dùng để chỉ sự chua .cay)

[Sửa] Có sự cần thiết
he must needs break a leg just before we go on holiday
đúng vào trước lúc chúng tôi đi nghỉ, cậu ấy đâm ra gãy chân
needs must when the devil drives
(tục ngữ) túng phải tính

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Oxford

[Sửa] Adv.
[Sửa] Archaic (usu. prec. or foll. by must) of necessity (mustneeds decide). [OE nedes (as NEED, -S(3))]

[Sửa] Tham khảo chung

  • needs : National Weather Service
  • needs : Corporateinformation
  • needs : Chlorine Online
  • needs : bized
Hiện tại đã có 455 lượt xem trang này
 
Admin, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X