(đổi hướng từ Negotiations)
[Sửa] /nigәƱ∫i'ei∫әn/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Sự điều đình, sự đàm phán, sự thương lượng, sự dàn xếp
to enter into (upon) a negotiation with
đàm phán với
to carry negotiations
tiến hành đàm phám
to break off negotiations
cắt đứt cuộc đàm phán
[Sửa] Sự đổi thành tiền, sự đổi lấy tiền, sự trả bằng tiền (chứng khoán, hối phiếu, ngân phiếu)
[Sửa] Sự vượt qua (khó khăn...)

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Toán & tin

[Sửa] thỏa thuận

[Sửa] Kinh tế

[Sửa] chuyển nhượng
[Sửa] cuộc thương lượng
[Sửa] hiệp thương
[Sửa] sự đàm phán
[Sửa] sự nhượng mua
[Sửa] thương lượng
negotiation commission
hoa hồng thương lượng thanh toán
negotiation of bills
sự thương lượng thanh toán phiếu khoán
negotiation of business
thương lượng mua bán
negotiation of drafts
thương lượng thanh toán hối phiếu
restricted negotiation
nhượng dịch, thương lượng thanh toán hạn chế
[Sửa] thương lượng thanh toán
negotiation commission
hoa hồng thương lượng thanh toán
negotiation of bills
sự thương lượng thanh toán phiếu khoán
negotiation of drafts
thương lượng thanh toán hối phiếu
restricted negotiation
nhượng dịch, thương lượng thanh toán hạn chế
[Sửa] việc thương lượng
[Sửa] Tham khảo

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] N.
[Sửa] Discussion, mediation, arbitration, bargaining, parley,parleying, talk, coming to terms: The disarmament negotiationshave dragged on for years.
[Sửa] Deal, bargain, transaction,agreement, arrangement, understanding, determination, decision,settlement; contract, pact, compact, covenant, concordat,treaty: All parties seem pleased with the final negotiation.
Hiện tại đã có 1603 lượt xem trang này
 
Admin, KyoRin, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.