[Sửa] /´neibəriη/

[Sửa] Thông dụng

Cách viết khác neighboring

[Sửa] Tính từ

[Sửa] Bên cạnh, láng giềng
the neighbouring village
làng bên
the neighbouring fields
những cánh đồng bên cạnh

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] Adj.
[Sửa] Nearby, near, around, adjacent (to), surrounding,adjoining, contiguous (to), touching, bordering (on), next (to),nearest: Owners of properties neighbouring the nuclear powerplant worry about radiation. The neighbouring villages willparticipate in the fˆte at Long Norton.
Hiện tại đã có 125 lượt xem trang này
 
Admin, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.