(đổi hướng từ Neighbours)
[Sửa] /'neibə/

[Sửa] Thông dụng

Cách viết khác neighbor

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Người hàng xóm, người láng giềng, người ở bên cạnh; vật ở cạnh
next-door neighbour
người láng giềng ở sát vách
[Sửa] Người đồng loại
be kind to your neighbour
nên tử tế với người đồng loại

[Sửa] Động từ

[Sửa] Ở gần, ở bên, ở cạnh
the wood neighbours upon the lake
khu rừng ở ngay cạnh hồ

[Sửa] hình thái từ

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Toán & tin

[Sửa] đại lượng gần

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] bên cạnh
[Sửa] giới hạn
[Sửa] hàng xóm

[Sửa] Oxford

[Sửa] N. & v.
[Sửa] (US neighbor)
[Sửa] N.
[Sửa] A person living next door to ornear or nearest another (my next-door neighbour; his nearestneighbour is 12 miles away; they are neighbours).
[Sửa] A a personregarded as having the duties or claims of friendliness,consideration, etc., of a neighbour. b a fellow human being,esp. as having claims on friendship.
[Sửa] A person or thing nearor next to another (my neighbour at dinner).
[Sửa] (attrib.)neighbouring.
[Sửa] V.
[Sửa] Tr. border on; adjoin.
[Sửa] Intr. (oftenfoll. by on, upon) border; adjoin.
[Sửa] Neighbouring adj.neighbourless adj. neighbourship n. [OE neahgebur (as NIGH:gebur, cf. BOOR)]

[Sửa] Tham khảo chung

Hiện tại đã có 451 lượt xem trang này
 
Admin, Ngọc, Trang , Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.