[Sửa] /'naiðə/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Tính từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)

[Sửa] Không; không... này mà cũng không... kia
to take neither side in the dispute
không đứng về bên nào trong cuộc tranh cãi; không đứng về bên này mà cũng không đứng về bên kia trong cuộc tranh cãi

[Sửa] Phó từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)

[Sửa] Neither... nor... không... mà cũng không
neither good nor bad
không tốt mà cũng không xấu
neither he nor I know
cả nó lẫn tôi đều không biết

[Sửa] Liên từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)

[Sửa] Cũng không, mà cũng không
I know not, neither can I guess
tôi không biết, mà tôi cũng không đoán được

[Sửa] Danh từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)

[Sửa] Không cái nào (trong hai cái), không người nào (trong hai người); không cả hai; cả hai đều không
neither of them knows
cả hai người đều không biết

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Oxford

[Sửa] Adj., pron., adv., & conj.
[Sửa] Adj. & pron. (foll. by sing. verb)1 not the one nor the other (of two things); not either (neitherof the accusations is true; neither of them knows; neither wishwas granted; neither went to the fair).
[Sửa] Disp. none of anynumber of specified things.
[Sửa] Adv.
[Sửa] Not either; not on theone hand (foll. by nor; introducing the first of two or morethings in the negative: neither knowing nor caring; wouldneither come in nor go out; neither the teachers nor the parentsnor the children).
[Sửa] Not either; also not (if you do not,neither shall I).
[Sửa] (with neg.) disp. either (I don't know thatneither).
[Sửa] Conj. archaic nor yet; nor (I know not, neithercan I guess). [ME naither, neither f. OE nowther contr. ofnohw‘ther (as NO(2), WHETHER): assim. to EITHER]

[Sửa] Tham khảo chung

Hiện tại đã có 1188 lượt xem trang này
 
Admin, Alexi, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.