(đổi hướng từ Nests)
[Sửa] /nest/
[Sửa] Thông dụng
[Sửa] Danh từ
[Sửa] It's an ill bird that fouls its own nest
[Sửa] Chuyên ngành
[Sửa] Kỹ thuật chung
[Sửa] bó
[Sửa] hốc
[Sửa] đan xen
[Sửa] làm tổ
Giải thích VN: Là việc đặt một cấu trúc này trong một cấu trúc khác. Ví dụ trong lập trình, một thủ tục này lại nằm trong một thủ tục khác. Hay trong cấu trúc dữ liệu, một cấu trúc này lại nằm trong một cấu trúc khác.


