[Sửa] /net/
[Sửa] Thông dụng
[Sửa] Chuyên ngành
[Sửa] Kỹ thuật chung
[Sửa] lưới
Giải thích EN: A sturdy, open-mesh fabric formed by knotting or weaving cord; used for various purposes, such as for catching fish.
Giải thích VN: Kết cấu có mắt, chắc tạo thành bằng cách dệt hoặc đan các sợi dây thừng nhỏ, sử dụng cho các mục đích khác nhau, ví dụ như đánh bắt cá.
[Sửa] lưới sợi kim
[Sửa] lưới, mạng
[Sửa] mạng
[Sửa] mạng lưới
[Sửa] mạng máy tính
[Sửa] tính
[Sửa] Kinh tế
[Sửa] đánh lưới
[Sửa] giá tịnh
[Sửa] số tiền tịnh
[Sửa] thả lưới
[Sửa] thuần/ròng/tịnh
[Sửa] thực
[Sửa] trọng lượng tịnh
[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh
[Sửa] N.
[Sửa] Network, netting, mesh, mesh-work, web, webbing, openwork,lattice, lattice-work, trellis, trellis-work, lace-work,reticulum, reticle, rete, plexus, grid, grid-work, grille,grate, grating, fretwork; sieve, screen, strainer, sifter: Theywatched the fishermen mending their nets.
[Sửa] V.
[Sửa] Catch, capture, trap, entrap, snare, ensnare, bag: As Ibring the fish close to the boat, you net it with this.
Từ điển: Thông dụng | Điện lạnh | Kỹ thuật chung | Kinh tế | Cơ - Điện tử | Xây dựng


