[Sửa] /'naitli/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Tính từ

[Sửa] Về đêm, đêm đêm
[Sửa] (thơ ca) (thuộc) đêm; hợp với ban đêm

[Sửa] Phó từ

[Sửa] Về đêm, đêm đêm

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] Adj.
[Sửa] Every night, each night, each and every night, nightafter night: The watchman does his nightly rounds.
[Sửa] Night-time, nocturnal, bedtime: A nightly glass of warm milkpromotes sound sleep.
[Sửa] Adv.
[Sửa] Every night, each night, nights, after dark, aftersunset; nocturnally: The bird sings nightly outside my window.

[Sửa] Oxford

[Sửa] Adj. & adv.
[Sửa] Adj.
[Sửa] Happening, done, or existing in thenight.
[Sửa] Recurring every night.
[Sửa] Adv. every night. [OEnihtlic (as NIGHT)]

[Sửa] Tham khảo chung

Hiện tại đã có 44 lượt xem trang này
 
Admin, Alexi, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.