Anh - Việt
Việt - Anh
Pháp - Việt
Việt - Việt
Nhật - Việt
Việt - Nhật
Anh - Nhật
Nhật - Anh
Việt - Pháp
Viết Tắt
[
Sửa
]
/
'naitli
/
[
Sửa
]
Thông dụng
[
Sửa
]
Tính từ
[
Sửa
]
Về đêm, đêm đêm
[
Sửa
]
(thơ ca) (thuộc) đêm; hợp với ban đêm
[
Sửa
]
Phó từ
[
Sửa
]
Về đêm, đêm đêm
[
Sửa
]
Chuyên ngành
[
Sửa
]
Đồng nghĩa Tiếng Anh
[
Sửa
]
Adj.
[
Sửa
]
Every night, each night, each and every night, nightafter night: The watchman does his nightly rounds.
[
Sửa
]
Night-time, nocturnal, bedtime: A nightly glass of warm milkpromotes sound sleep.
[
Sửa
]
Adv.
[
Sửa
]
Every night, each night, nights, after dark, aftersunset; nocturnally: The bird sings nightly outside my window.
[
Sửa
]
Oxford
[
Sửa
]
Adj. & adv.
[
Sửa
]
Adj.
[
Sửa
]
Happening, done, or existing in thenight.
[
Sửa
]
Recurring every night.
[
Sửa
]
Adv. every night. [OEnihtlic (as NIGHT)]
[
Sửa
]
Tham khảo chung
nightly
: Chlorine Online
Từ điển
:
Thông dụng
Hiện tại đã có 44 lượt xem trang này
Tác giả
Admin
,
Alexi
,
Khách
Công cụ
Hỏi - Đáp
Trợ giúp
Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X
Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.