[Sửa] /¸nain´ti:n/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Tính từ

[Sửa] Mười chín

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Số mười chín
to talk (go) nineteen to dozen

Xem dozen

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Toán & tin

[Sửa] mười chín
[Sửa] mười chín (19)

[Sửa] Oxford

[Sửa] N. & adj.
[Sửa] N.
[Sửa] One more than eighteen, nine more than ten.2 the symbol for this (19, xix, XIX).
[Sửa] A size etc. denoted bynineteen.
[Sửa] Adj. that amount to nineteen.
[Sửa] Talk nineteen tothe dozen see DOZEN.
[Sửa] Nineteenth adj. & n. [OE nigontyne]

[Sửa] Tham khảo chung

Hiện tại đã có 71 lượt xem trang này
 
Admin, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.