[Sửa] /ˈnoʊmənˌkleɪtʃər, noʊˈmɛnklətʃər/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Phép đặt tên gọi, danh pháp
[Sửa] Thuật ngữ (của một ngành khoa học...)
[Sửa] (từ hiếm,nghĩa hiếm) mục lục

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Xây dựng

[Sửa] bảng danh pháp

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] cách đặt tên
[Sửa] danh mục
nomenclature of building types
danh mục kiểu nhà
pedologic nomenclature
danh mục thổ nhưỡng
rocks nomenclature
danh mục đá
soils nomenclature
danh mục thổ nhưỡng
[Sửa] danh pháp
[Sửa] thuật ngữ

[Sửa] Kinh tế

[Sửa] danh mục (hàng hóa)
Brussels (Tariff) Nomenclature
danh mục hàng hóa (biểu thuế quan) theo hiệp định Brussels
[Sửa] danh mục hàng hóa
Brussels (Tariff) Nomenclature
danh mục hàng hóa (biểu thuế quan) theo hiệp định Brussels

[Sửa] Oxford

[Sửa] N.
[Sửa] A person's or community's system of names for things.
[Sửa] The terminology of a science etc.
[Sửa] Systematic naming.
[Sửa] Acatalogue or register.
[Sửa] Nomenclative adj. nomenclatural adj.[F f. L nomenclatura f. nomen + calare call]

[Sửa] Tham khảo chung

Nothingtolose, Admin, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.