Anh - Việt
Việt - Anh
Pháp - Việt
Việt - Việt
Nhật - Việt
Việt - Nhật
Anh - Nhật
Nhật - Anh
Việt - Pháp
Viết Tắt
[
Sửa
]
/
ˈnoʊmənˌkleɪtʃər, noʊˈmɛnklətʃər
/
[
Sửa
]
Thông dụng
[
Sửa
]
Danh từ
[
Sửa
]
Phép đặt tên gọi, danh pháp
[
Sửa
]
Thuật ngữ (của một ngành khoa học...)
[
Sửa
]
(từ hiếm,nghĩa hiếm) mục lục
[
Sửa
]
Chuyên ngành
[
Sửa
]
Xây dựng
[
Sửa
]
bảng danh pháp
[
Sửa
]
Kỹ thuật chung
[
Sửa
]
cách đặt tên
[
Sửa
]
danh mục
nomenclature
of
building
types
danh mục kiểu nhà
pedologic
nomenclature
danh mục thổ nhưỡng
rocks
nomenclature
danh mục đá
soils
nomenclature
danh mục thổ nhưỡng
[
Sửa
]
danh pháp
[
Sửa
]
thuật ngữ
[
Sửa
]
Kinh tế
[
Sửa
]
danh mục (hàng hóa)
Brussels
(Tariff)
Nomenclature
danh mục hàng hóa (biểu thuế quan) theo hiệp định Brussels
[
Sửa
]
danh mục hàng hóa
Brussels
(Tariff)
Nomenclature
danh mục hàng hóa (biểu thuế quan) theo hiệp định Brussels
[
Sửa
]
Oxford
[
Sửa
]
N.
[
Sửa
]
A person's or community's system of names for things.
[
Sửa
]
The terminology of a science etc.
[
Sửa
]
Systematic naming.
[
Sửa
]
Acatalogue or register.
[
Sửa
]
Nomenclative adj. nomenclatural adj.[F f. L nomenclatura f. nomen + calare call]
[
Sửa
]
Tham khảo chung
nomenclature
: National Weather Service
Tác giả
Nothingtolose
,
Admin
,
Khách
Công cụ
Hỏi - Đáp
Trợ giúp
Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X
Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.