[Sửa] /nʌn/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Đại từ

[Sửa] Không ai, chẳng một ai, không người nào; không vật gì
none of us was there
không một người nào trong bọn chúng tôi có mặt tại đó
I want none of these things
tôi không cần một cái gì trong các thứ này cả
his paintings are none of the best
những bức hoạ của anh ta không phải là những bức đẹp nhất
money I have none
tiền tôi không có một đồng nào
none but
chỉ
to choose none but the best
chỉ chọn cái tốt nhất
none other than
không ai khác chính là
the new arrived was none other than the President
người mới đến chính là ông chủ tịch

[Sửa] Phó từ

[Sửa] Không chút nào, tuyệt không
he was none too soon
nó đến không phải là quá sớm đâu
I slept none last night
đêm qua tôi chẳng chợp mắt chút nào
none the less
tuy nhiên, tuy thế mà

[Sửa] Xây dựng

[Sửa] Nghĩa chuyên ngành

[Sửa]

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] Nghĩa chuyên ngành

[Sửa] không có

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] Pron.

[Sửa] No one, not anyone, nobody, no person; not one; not any;nil: Of all the people I met, none impressed me more thanKathy. I'd give you a sweet if I had one, but I have none. I'deven give you money, but I have none.

[Sửa] Tham khảo chung

  • none : Corporateinformation
Hiện tại đã có 1005 lượt xem trang này
 
20080501, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.