[Sửa] /´nou¸wɛə/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Phó từ

[Sửa] Không nơi nào, không ở đâu
it was nowhere to be found
không tìm thấy cái đó ở đâu cả
to be (come in) nowhere
(thể dục,thể thao) thua xa; không thấy tên đâu
nowhere near
không được đến
nowhere near 100
không được đến một trăm

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Oxford

[Sửa] Adv. & pron.
[Sửa] Adv. in or to no place.
[Sửa] Pron. no place.
[Sửa] Be(or come in) nowhere be unplaced in a race or competition. comefrom nowhere be suddenly evident or successful. get nowheremake or cause to make no progress. in the middle of nowherecolloq. remote from urban life. nowhere near not nearly. [OEnahw‘r (as NO(1), WHERE)]

[Sửa] Tham khảo chung

  • nowhere : National Weather Service
Hiện tại đã có 268 lượt xem trang này
 
Admin, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.