[Sửa] /nʌm/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Tính từ

[Sửa] Tê, tê cóng
numb with cold
tê cóng đi vì lạnh
[Sửa] Tê liệt; chết lặng đi
numb hand
(từ lóng) người vụng về, lóng ngóng

[Sửa] Ngoại động từ

[Sửa] Làm tê, làm tê cóng đi
[Sửa] Làm tê liệt; làm chết lặng đi
to be numbed with grief
chết lặng đi vì đau buồn

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] Adj.
[Sửa] Numbed, benumbed, insensible, insensate, dead, deadened,without feeling, sensationless, senseless; asleep: My feet arenumb from the cold.
[Sửa] V.
[Sửa] Benumb, anaesthetize, drug, deaden, dull, freeze,paralyse, immobilize, stun: The doctor numbed my hand beforeremoving the wart. Fear numbed her, and she felt nothing as themonster approached.

[Sửa] Oxford

[Sửa] Adj. & v.
[Sửa] Adj. (often foll. by with) deprived of feeling orthe power of motion (numb with cold).
[Sửa] V.tr.
[Sửa] Make numb.
[Sửa] Stupefy, paralyse.
[Sửa] Numbly adv.numbness n. [ME nome(n) past part. of nim take: for -b cf.THUMB]

[Sửa] Tham khảo chung

  • numb : National Weather Service
  • numb : amsglossary
  • numb : Chlorine Online
  • numb : Foldoc
  • numb : bized
Hiện tại đã có 838 lượt xem trang này
 
Admin, Nothingtolose, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.