[Sửa] /'oukəm/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Xơ dây thừng cũ (dùng để bịt khe hở ở thuyền...)

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Xây dựng

[Sửa] xơ gai

[Sửa] Cơ - Điện tử

[Sửa] Xơ gai, xơ đay

[Sửa] Hóa học & vật liệu

[Sửa] vải trét (chỗ nối)

[Sửa] Oxford

[Sửa] N.
[Sửa] A loose fibre obtained by picking old rope to pieces andused esp. in caulking. [OE ‘cumbe, acumbe, lit. 'off-combings']
Hiện tại đã có 36 lượt xem trang này
 
Admin, Đặng Bảo Lâm, ™K&P™, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.