[Sửa] /əb'ʤekʃn/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Sự phản đối, sự chống đối
to take objection
phản đối
to raise no objection
không phản đối
[Sửa] Sự bất bình; sự không thích, sự khó chịu
[Sửa] Điều bị phản đối
[Sửa] Lý do phản đối

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] phản đối
Objection to Contractor's Employees
phản đối nhân viên của nhà thầu
[Sửa] sự đòi bồi thường
[Sửa] sự kháng nghị

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] N.
[Sửa] Protest, opposition, exception, argument, challenge,interference, demur or demurral or demurrer, question, doubt,disapproval, interference, complaint, remonstration,remonstrance, stand, refusal, dislike, antipathy: The meetingproceeded without further objection from the audience. If youhave no objection, I'd like to leave now. The secretary hasraised an objection to the method of procedure.

[Sửa] Oxford

[Sửa] N.
[Sửa] An expression or feeling of opposition or disapproval.
[Sửa] The act of objecting.
[Sửa] An adverse reason or statement. [ME f.OF objection or LL objectio (as OBJECT)]

[Sửa] Tham khảo chung

Hiện tại đã có 583 lượt xem trang này
 
Admin, ™K&P™, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.