[Sửa] /ə'blaidʤd/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Tính từ

[Sửa] Biết ơn
[Sửa] I'm much obliged to you for helping us
[Sửa] Tôi rất biết ơn ông đã giúp chúng tôi

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] Adj.

[Sửa] Thankful, grateful, appreciative, beholden, indebted,obligated: We are deeply obliged to you for lending us yourcar.
[Sửa] Bound, required, compelled, forced, made, obligated:Under the terms of the agreement, I am obliged to repay the debtby May.
Hiện tại đã có 390 lượt xem trang này
 
™K&P™, Machiruka, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.