Anh - Việt
Việt - Anh
Pháp - Việt
Việt - Việt
Nhật - Việt
Việt - Nhật
Anh - Nhật
Nhật - Anh
Việt - Pháp
Viết Tắt
[
Sửa
]
/
ə'blaidʤd
/
[
Sửa
]
Thông dụng
[
Sửa
]
Tính từ
[
Sửa
]
Biết ơn
[
Sửa
]
I'm much obliged to you for helping us
[
Sửa
]
Tôi rất biết ơn ông đã giúp chúng tôi
[
Sửa
]
Đồng nghĩa Tiếng Anh
[
Sửa
]
Adj.
[
Sửa
]
Thankful, grateful, appreciative, beholden, indebted,obligated: We are deeply obliged to you for lending us yourcar.
[
Sửa
]
Bound, required, compelled, forced, made, obligated:Under the terms of the agreement, I am obliged to repay the debtby May.
Từ điển
:
Thông dụng
Hiện tại đã có 390 lượt xem trang này
Tác giả
™K&P™
,
Machiruka
,
Khách
Công cụ
Hỏi - Đáp
Trợ giúp
Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X
Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.