[Sửa] /'obsәtk(ә)l/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Sự cản trở, sự trở ngại
[Sửa] Chướng ngại vật; vật trở ngại
Obstacles on the racecourse
Những vật chướng ngại trên đường chạy đua

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Xây dựng

[Sửa] vật chướng ngại, sự trở ngại

[Sửa] Cơ - Điện tử

[Sửa] Sự trở ngại, vật chướng ngại

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] chướng ngại vật
[Sửa] hỗn độn
[Sửa] sự cản trở
[Sửa] sự trở ngại
[Sửa] trở ngại
[Sửa] vật cản
[Sửa] vật chướng ngại

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] N.
[Sửa] Impediment, hindrance, obstruction, hurdle, hitch, catch,snag, stumbling-block, barrier, bar, check: The obstacles inthe road prevented our proceeding further. One must oftenovercome many obstacles before achieving success.

[Sửa] Oxford

[Sửa] N.
[Sửa] A person or thing that obstructs progress.
[Sửa] Obstacle-race arace in which various obstacles have to be negotiated. [ME f.OF f. L obstaculum f. obstare impede (as OB-, stare stand)]
Hiện tại đã có 1182 lượt xem trang này
 
Admin, Đặng Bảo Lâm, KyoRin, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.