[Sửa] /əb'strʌktiv/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Tính từ

[Sửa] Làm nghẽn làm bế tắc
[Sửa] Cản trở, gây trở ngại
Deliberately obstructive
Cố tình gây trở ngạI

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Người gây bế tắc, người cản trở
[Sửa] (như) obstructionist

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Oxford

[Sửa] Adj. & n.
[Sửa] Adj. causing or intended to cause an obstruction.
[Sửa] N. an obstructive person or thing.
[Sửa] Obstructively adv.obstructiveness n.

[Sửa] Tham khảo chung

Hiện tại đã có 98 lượt xem trang này
 
Admin, ™K&P™, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.