[Sửa] /əb'tein/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Ngoại động từ

[Sửa] Đạt được, giành được, thu được
to obtain experience
thu được kinh nghiệm
to obtain a prize
giành được phần thưởng

[Sửa] Nội động từ

[Sửa] Đang tồn tại, hiện hành, thông dụng
the customs which obtain
những phong tục đang còn tồn tại

[Sửa] Hình thái từ

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Toán & tin

[Sửa] đạt được, thu được

[Sửa] Điện lạnh

[Sửa] tìm được

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] đạt được
[Sửa] nhận được

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] V.
[Sửa] Get, procure, acquire, come by, come into (the) possessionof, secure, get hold of or one's hands on, grasp, capture, takepossession of, seize; buy, purchase: She has been unable toobtain the job she wants. You can obtain that kind of soap atthe supermarket. 2 earn, gain: We talked to the manager aboutobtaining an increase in wages.
[Sửa] Prevail, be in force, be invogue, exist, subsist, have (a) place, be prevalent, beestablished, be customary, apply, be relevant, relate: Adifferent set of regulations obtains here.

[Sửa] Oxford

[Sửa] V.
[Sửa] Tr. acquire, secure; have granted to one.
[Sửa] Intr. beprevalent or established or in vogue.
[Sửa] Obtainable adj.obtainability n. obtainer n. obtainment n. obtention n. [MEf. OF obtenir f. L obtinere obtent- keep (as OB-, tenere hold)]

[Sửa] Tham khảo chung

Hiện tại đã có 5646 lượt xem trang này
 
Admin, , Luong Nguy Hien, KyoRin, ngoc hung, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.