123
Chuyển bộ gõ
 

Of

Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Việt.

[Sửa] /ɔv/ hoặc /əv/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Giới từ

[Sửa] Của
the works of shakespeare
những tác phẩm của Sếch-xpia
[Sửa] Thuộc, của, ở
Mr. X of Oklahoma
ông X thuộc người bang Ô-cla-hô-ma, ông X ở Ô-cla-hô-ma
Mr. David of London Times
ông Đa-vít, phóng viên tờ thời báo Luân-đôn
we are of the working class
chúng ta những người thuộc giai cấp công nhân
[Sửa] Về
to think of someone
nghĩ về ai
to hear of someone
nghe nói về ai
[Sửa]
to die of tuberculosis
chết vì bệnh lao
[Sửa] Làm bằng, bằng
a house of wood
cái nhà bằng gỗ
made of plastic
làm bằng chất dẻo
[Sửa] Gồm có
a family of eight
một gia đình gồm có tám người
a man of ability
một người có năng lực
[Sửa] Từ, ở
to come of a good family
xuất thân từ một gia đình tốt
to expect something of somebody
mong đợi cái gì ở ai
[Sửa] Trong, trong đám
one of my friends
một trong những người bạn của tôi
he is not of the best
anh ta không thuộc trong đám những người giỏi nhất
[Sửa] Cách
within 50 km of Hanoi
cách Hà nội trong vòng 50 km
south of Hanoi
về phía nam Hà nội
[Sửa] Trong, vào (trước danh từ chỉ thời gian)
of recent years
trong những năm gần đây, vào những năm gần đây
he came of a Saturday
anh ta đến vào ngày thứ bảy
of old; of yore
xưa, ngày xưa
[Sửa] Khỏi, mất...
to care of a disease
chữa khỏi bệnh
to get rid of something
tống khứ cái gì đi
to be robbed of one's money
bị lấy trộm mất tiền
[Sửa] Về phần
[Sửa] It's kind of you to come
[Sửa] (về phần) anh đến được thật là tốt quá
[Sửa] (đứng trước một danh từ định ngữ cho một danh từ khác; không dịch)
the city of Hanoi
thành phố Hà nội
the rays of the sun
tia mặt trời
a glass of wine
cốc rượu vang
[Sửa] (đứng sau một danh từ về học vị; không dịch)
Doctor of Law
tiến sĩ luật
Bachelor of Arts
tú tài văn chương
[Sửa] (đứng sau một động từ ngụ ý nếm, ngửi... mùi vị gì...; không dịch)
to smell of flowers
ngửi toàn mùi hoa
he reeks of tobacco
nó sặc mùi thuốc lá
[Sửa] (đứng sau một tính từ chỉ tính chất của cái gì; không dịch)
to be blind of one eye
mù một mắt
to be hard of heart
tàn nhẫn
to be hard of hearing
nghễnh ngãng
[Sửa] (từ cổ,nghĩa cổ) bởi
forsaken of God and man
bị trời và người bỏ rơi (bị bỏ rơi bởi trời và người)
unseen of any
không ai nhìn thấy
[Sửa] Of a (đứng sau một danh từ ngụ ý tính chất của ai, cái gì; không dịch)
a fool of a man
một người dại đột
a beauty of a girl
một cô gái đẹp
[Sửa] Of it (hư từ; không dịch)
we had a good time of it
chúng tôi được hưởng một thời gian vui thích
he made short work of it
hắn làm rất khẩn trương, hắn không làm lề mề

[Sửa] Chuyên ngành

Mục lục

[Sửa] Oxford

[Sửa] Prep.
[Sửa] Connecting a noun (often a verbal noun) or pronoun with apreceding noun, adjective, adverb, or verb, expressing a widerange of relations broadly describable as follows: 1 origin,cause, or authorship (paintings of Turner; people of Rome; diedof malnutrition).
[Sửa] The material or substance constituting oridentifying a thing (a house of cards; was built of bricks).
[Sửa] Belonging, connection, or possession (a thing of the past;articles of clothing; the head of the business; the tip of theiceberg).
[Sửa] Identity or close relation (the city of Rome; apound of apples; a fool of a man).
[Sửa] Removal, separation, orprivation (north of the city; got rid of them; robbed us ofœ1000).
[Sửa] Reference, direction, or respect (beware of the dog;suspected of lying; very good of you; short of money; theselling of goods).
[Sửa] Objective relation (love of music; insearch of peace).
[Sửa] Partition, classification, or inclusion (nomore of that; part of the story; a friend of mine; this sort ofbook; some of us will stay).
[Sửa] Description, quality, orcondition (the hour of prayer; a person of tact; a girl of ten;on the point of leaving).
[Sửa] US time in relation to thefollowing hour (a quarter of three).
[Sửa] On most evenings (ormornings etc.).
[Sửa] At some time in the evenings (or morningsetc.). of late recently. of old formerly; long ago. [OE,unaccented form of ‘f, f. Gmc]

[Sửa] Tham khảo chung

  • of : National Weather Service
  • of : amsglossary
  • of : Corporateinformation
Hiện tại đã có 2222 lượt xem trang này
 
Admin, Nguyễn Hồng Phước, Thuha2406, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
Tìm từ

 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X