Of
Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Việt.
[Sửa] /ɔv/ hoặc /əv/
[Sửa] Thông dụng
[Sửa] Giới từ
[Sửa] Về phần
[Sửa] It's kind of you to come
[Sửa] (về phần) anh đến được thật là tốt quá
[Sửa] (đứng trước một danh từ định ngữ cho một danh từ khác; không dịch)
[Sửa] (đứng sau một danh từ về học vị; không dịch)
[Sửa] (đứng sau một động từ ngụ ý nếm, ngửi... mùi vị gì...; không dịch)
[Sửa] (đứng sau một tính từ chỉ tính chất của cái gì; không dịch)
[Sửa] Of a (đứng sau một danh từ ngụ ý tính chất của ai, cái gì; không dịch)
[Sửa] Chuyên ngành
|



