[Sửa] /ə'fiʃəl/
[Sửa] Thông dụng
[Sửa] Chuyên ngành
[Sửa] Kỹ thuật chung
[Sửa] chính thức
- make (it) official
- chính thức hóa (nó)
- Official Airline Guide (OAG)
- dẫn đường hàng không chính thức
- official financing
- tài chính chính thức
- official holidays
- ngày nghỉ lễ chính thức
- Official Journal of the European Communities (OJEC)
- Tạp chí chính thức của các cộng đồng châu Âu
- official language
- ngôn ngữ chính thức
- official project
- dự án chính thức
- official timetable
- bảng giờ chính thức
- travel on official business
- chuyến đi công tác chính thức
[Sửa] Kinh tế
[Sửa] chính thức
- non-official market
- thị trường không chính thức
- Official Airline Guide
- cẩm nang hàng không chính thức
- official buying-in
- sự mua lại chính thức (chứng khoán)
- official devaluation
- sự phá giá chính thức (của nhà nước về tiền tệ)
- official development assistance
- viện trợ phát triển chính thức
- official document
- tài liệu chính thức
- official exchange market
- thị trường ngoại tệ chính thức (của Nhà nước)
- official exchange rate
- hối suất chính thức
- official exchange rate
- tỷ giá chính thức
- official financing
- sự tài trợ chính thức
- official fixed price
- giá quy định chính thức
- official foreign exchange holdings
- tài sản ngoại hối (chính thức) của Nhà nước
- official foreign exchange market
- thị trường ngoại hối chính thức
- official gold price
- giá vàng chính thức
- official gold reserves
- dự trừ vàng chính thức
- Official Hotel and Resort Guide
- cẩm nang chính thức về khách sạn và khu nghỉ mát
- official import and export list
- danh mục hàng xuất nhập khẩu chính thức
- official invoice
- hóa đơn chính thức
- official list
- danh sách chính thức
- official list (securities)
- bảng giá yết chính thức (của Sở giao dịch chứng khoán)
- official listed price
- giá yết chính thức (Sở giao dịch chứng khoán)
- official market
- thị trường chính thức
- official market quotation
- giá biểu thị trường chính thức
- official notice of sale
- bố cáo chính thức về thương vụ bán
- official par of exchange
- bình giá hối đoái chính thức
- official price
- giá chính thức (do nhà nước quy định)
- official quotation
- giá báo chính thức (của Sở giao dịch chứng khoán)
- official quotation
- hối giá chính thức
- official quotation
- yết giá chính thức
- official rate (ofexchange)
- tỷ giá chính thức
- official receipt
- biên nhận chính thức
- official record
- biên bản chính thức
- official referee
- người trọng tài chính thức
- official referee
- sát hạch giám định chính thức
- official register
- đăng ký chính thức
- official reserve transaction account
- tài khoản giao dịch dự trữ chính thức
- official reserve transaction balance
- cán cân giao dịch dự trữ chính thức
- official settlement balance
- cán cân thanh toán chính thức
- official statement
- báo cáo của viên chức, báo cáo chính thức
- official statement
- báo cáo chính thức
- official strike
- cuộc bãi công chính thức
- official strike
- cuộc đình công chính thức
- official support
- hỗ trợ chính thức
- sensitive official papers
- tài liệu cốt chính thức
- sensitive official papers
- tài liệu cốt lõi chính thức
- stock-exchange official list
- bảng giá chính thức của sở giao dịch chứng khoán
[Sửa] nhân viên
- official receiver (inbankruptcy)
- nhân viên thanh lý (tài sản)
- official receiver (inbankruptcy)
- nhân viên tiếp quản pháp định (xí nghiệp phá sản)
- trade-union official
- nhân viên nghiệp đoàn
[Sửa] thuộc về công
[Sửa] thuộc về nhà nước
[Sửa] viên chức (chính phủ)
[Sửa] viên chức cấp cao (của công ty)
[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh
[Sửa] Adj.
[Sửa] Authorized, legitimate, lawful, legal, authentic, bonafide, proper, true, accredited, valid, documented, licensed,sanctioned, endorsed, certified, verified, recognized, accepted:I won't believe I've won till I hold the official notificationin my own hands. 2 ceremonial, formal, solemn, ritualistic,ceremonious, pompous, stiff, proper, seemly, decorous: She hasto make an acceptance speech at the official dinner.
[Sửa] N.
[Sửa] See officer, 1, above.
[Sửa] Oxford
[Sửa] Adj. & n.
[Sửa] Adj.
[Sửa] Of or relating to an office (see OFFICE n.5, 6) or its tenure or duties.
[Sửa] Characteristic of officialsand bureaucracy.
[Sửa] Emanating from or attributable to a personin office; properly authorized.
[Sửa] Holding office; employed in apublic capacity.
[Sửa] Med. according to the pharmacopoeia,officinal.
[Sửa] N.
[Sửa] A person holding office or engaged inofficial duties.
[Sửa] (in full official principal) the presidingofficer or judge of an archbishop's, bishop's, or esp.archdeacon's court.
[Sửa] Officialdom n. officialism n. officially adv. [ME (as noun)f. OF f. L officialis (as OFFICE)]
Từ điển: Thông dụng | Y học | Kỹ thuật chung | Kinh tế


