123
Chuyển bộ gõ
 

Oneself

Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Việt.

[Sửa] /wʌn'self/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Đại từ phản thân

[Sửa] Bản thân mình, tự mình, chính mình
to speak of oneself
nói về bản thân mình
to think to oneself
tự nghĩ
[Sửa] Dùng để nhấn mạnh one
one think that..
người ta nghĩ rằng..

[Sửa] Cấu trúc từ

[Sửa] all by oneself
một mình
Không cần sự giúp đỡ
[Sửa] to come to oneself
tỉnh lại, hồi tỉnh
Tỉnh trí lại

[Sửa] Chuyên ngành

Mục lục

[Sửa] Oxford

[Sửa] Pron.
[Sửa] The reflexive and (in apposition) emphatic form of one(kill oneself; one has to do it oneself).

[Sửa] Tham khảo chung

  • oneself : National Weather Service
Hiện tại đã có 374 lượt xem trang này
 
Admin, Ngọc, ngoc hung, Trần ngọc hoàng, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
Tìm từ

 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X