[Sửa] /ˌɒpəˈreɪʃənl/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Tính từ

[Sửa] Hoạt động, thuộc quá trình hoạt động
[Sửa] (thuộc) thao tác
[Sửa] Có thể dùng, có thể có hiệu lực, có thể có tác dụng
[Sửa] (quân sự) (thuộc) sự tác chiến, (thuộc) cuộc hành quân
[Sửa] (toán học) (thuộc) toán tử
operational method
phương pháp toán tử

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] làm việc
operational calculus
phép tính làm việc
operational condition
điều kiện làm việc
operational data
số liệu làm việc
operational factor
đặc trưng làm việc
operational temperature
nhiệt độ làm việc
operational time
thời gian làm việc
[Sửa] làm việc, sử dụng
[Sửa] sử dụng
[Sửa] tác dụng
operational factor
tham số tác dụng

[Sửa] Oxford

[Sửa] Adj.
[Sửa] A of or used for operations. b engaged or involved inoperations.
[Sửa] Able or ready to function.
[Sửa] Operationally adv.

[Sửa] Tham khảo chung

Hiện tại đã có 983 lượt xem trang này
 
Admin, Nothingtolose, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.