(đổi hướng từ Oppressors)
[Sửa] /ə´presə/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Kẻ đàn áp, kẻ áp bức

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] N.
[Sửa] Bully, tyrant, taskmaster, taskmistress, despot, autocrat,persecutor, slave-driver, dictator, overlord, iron hand,scourge, tormentor, torturer, intimidator: The citizens finallybanded together and overthrew their oppressors.
Hiện tại đã có 84 lượt xem trang này
 
Admin, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.