[Sửa] /´ɔpʃənəl/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Tính từ

[Sửa] Tuỳ ý, không bắt buộc
[Sửa] Để cho chọn
formal dress is optional
lễ phục không bắt buộc
an optional subject
môn học tự chọn

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Cơ - Điện tử

[Sửa] (adj) tuỳ ý, không bắt buộc

[Sửa] Toán & tin

[Sửa] tín hiệu tùy chọn
[Sửa] tùy chọn, tùy ý

[Sửa] Điện lạnh

[Sửa] tùy chọn

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] không bắt buộc
optional suppression
sự bỏ không bắt buộc
optional word
từ không bắt buộc
[Sửa] ngẫu nhiên

[Sửa] Kinh tế

[Sửa] tùy ý
[Sửa] Tham khảo

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] Adj.
[Sửa] Voluntary, discretionary or discretional, elective,facultative, free, spontaneous, uncoerced, unforced,non-compulsory, uncompulsory, non-mandatory, unmandatory,non-requisite, unrequisite: Life insurance is optional forthose who have our hospitalization policy.

[Sửa] Oxford

[Sửa] Adj.
[Sửa] Being an option only; not obligatory.
[Sửa] Optionality n.optionally adv.
Hiện tại đã có 1663 lượt xem trang này
 
Đặng Bảo Lâm, Admin, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.