Anh - Việt
Việt - Anh
Pháp - Việt
Việt - Việt
Nhật - Việt
Việt - Nhật
Anh - Nhật
Nhật - Anh
Việt - Pháp
Viết Tắt
[
Sửa
]
/
ɔ:
/
[
Sửa
]
Thông dụng
[
Sửa
]
Danh từ
[
Sửa
]
Vàng (ở huy hiệu)
[
Sửa
]
Giới từ
[
Sửa
]
(từ cổ,nghĩa cổ) trước, trước khi
[
Sửa
]
Liên từ
[
Sửa
]
Hoặc, hay là
in
the
heart
or
in
the
head
hoặc ở trong tim hoặc ở trong đầu
is
it
right
or
wrong
?
cái đó đúng hay sai?
[
Sửa
]
Nếu không
make
haste
,
or
else
you
will
be
late
nhanh lên, nếu không anh sẽ bị trễ
[
Sửa
]
Tức là
a
dug-out
or
a
hollowed-tree
boat
một chiếc thuyền độc mộc, tức là một chiếc thuyền bằng một thân cây đục thành
a
kilo
,
or
two
pounds
một ký lô tức là hai pao
either..or
như either
or
else
không thì
[
Sửa
]
Đúng hơn, chính xác hơn
or
rather
nói cho đúng hơn
or
so
khoảng ấy
or
sb
/
sth
/
somewhere
ai đó, cái gì đó, đâu đó
or
two
khoảng, độ chừng
whether..or
hether or not
[
Sửa
]
Như whether
[
Sửa
]
Chuyên ngành
[
Sửa
]
Toán & tin
[
Sửa
]
hay là
[
Sửa
]
phép Hoặc
[
Sửa
]
Kỹ thuật chung
[
Sửa
]
hoặc
[
Sửa
]
Tham khảo
or
: semiconductorglossary
or
: Foldoc
[
Sửa
]
Oxford
[
Sửa
]
Abbr.
[
Sửa
]
Operational research.
[
Sửa
]
US Oregon (in official postaluse).
[
Sửa
]
Other ranks.
Từ điển
:
Thông dụng
|
Toán & tin
|
Kỹ thuật chung
Hiện tại đã có 1075 lượt xem trang này
Tác giả
Admin
,
Nguyễn Hồng Phước
,
Khách
Công cụ
Hỏi - Đáp
Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X