[Sửa] /ɔ:/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Vàng (ở huy hiệu)

[Sửa] Giới từ

[Sửa] (từ cổ,nghĩa cổ) trước, trước khi

[Sửa] Liên từ

[Sửa] Hoặc, hay là
in the heart or in the head
hoặc ở trong tim hoặc ở trong đầu
is it right or wrong ?
cái đó đúng hay sai?
[Sửa] Nếu không
make haste, or else you will be late
nhanh lên, nếu không anh sẽ bị trễ
[Sửa] Tức là
a dug-out or a hollowed-tree boat
một chiếc thuyền độc mộc, tức là một chiếc thuyền bằng một thân cây đục thành
a kilo, or two pounds
một ký lô tức là hai pao
either..or
như either
or else
không thì
[Sửa] Đúng hơn, chính xác hơn
or rather
nói cho đúng hơn
or so
khoảng ấy
or sb/sth/somewhere
ai đó, cái gì đó, đâu đó
or two
khoảng, độ chừng
whether..or
hether or not
[Sửa] Như whether

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Toán & tin

[Sửa] hay là
[Sửa] phép Hoặc

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] hoặc
[Sửa] Tham khảo
  • or : semiconductorglossary
  • or : Foldoc

[Sửa] Oxford

[Sửa] Abbr.
[Sửa] Operational research.
[Sửa] US Oregon (in official postaluse).
[Sửa] Other ranks.
Hiện tại đã có 1075 lượt xem trang này
 
Admin, Nguyễn Hồng Phước, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X