[Sửa] /´ʌðə¸waiz/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Phó từ

[Sửa] Khác, cách khác
he could not have acted otherwise
anh ta đã không hành động khác được
[Sửa] Nếu không thì...
seize the chance, otherwise you will regret it
nắm lấy dịp đó, nếu không anh sẽ hối tiếc
[Sửa] Mặt khác, về mặt khác
he is unruly, but not otherwise blameworthy
nó ngang ngạnh, nhưng về mặt khác thì không đáng khiển trách

[Sửa] Liên từ

[Sửa] Nếu hoàn cảnh.., nếu không thì...
put the cap back on the bottle, otherwise the juice will spill
đậy cái nắp chai lại, nếu không nước ngọt sẽ đổ ra

[Sửa] Tính từ

[Sửa] Khác; tình trạng khác
the truth is quite other wise
sự thật hoàn toàn khác

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Toán & tin

[Sửa] cách khác
[Sửa] cách khác, khác

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] khác

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] Adv.
[Sửa] If not, or else, under other circumstances, in anothersituation, on the other hand: I learned something about youtonight that otherwise I should never have guessed. 2differently, in another manner or way: You may travel unlessthe doctor advises otherwise.

[Sửa] Oxford

[Sửa] Adv. & adj.
[Sửa] Adv.
[Sửa] Else; or else; in the circumstances otherthan those considered etc. (bring your umbrella, otherwise youwill get wet).
[Sửa] In other respects (he is untidy, but otherwisevery suitable).
[Sửa] (often foll. by than) in a different way(could not have acted otherwise; cannot react otherwise thanangrily).
[Sửa] As an alternative (otherwise known as Jack).
[Sửa] Adj.
[Sửa] (predic.) in a different state (the matter is quiteotherwise).
[Sửa] Archaic that would otherwise exist (theirotherwise dullness).

[Sửa] Tham khảo chung

Hiện tại đã có 3089 lượt xem trang này
 
Admin, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.