[Sửa] /auəz/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Đại từ sở hữu

[Sửa] Của chúng ta, thuộc chúng ta, của chúng tôi, của chúng mình
ours is a large family
gia đình chúng tôi là một gia đình lớn
[Sửa] Trung đoàn của chúng ta, đội của chúng ta, trung đoàn của chúng tôi, đội của chúng tôi
Jones of ours
Giôn ở đội của chúng tôi

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Oxford

[Sửa] Poss.pron.
[Sửa] The one or ones belonging to or associated with us(it is ours; ours are over there).
[Sửa] Of ours of or belonging tous (a friend of ours).

[Sửa] Tham khảo chung

  • ours : Corporateinformation
Hiện tại đã có 131 lượt xem trang này
 
Admin, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.