Out
Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Việt.
[Sửa] /aut/
[Sửa] Thông dụng
[Sửa] Phó từ
[Sửa] Đã xuất bản (sách); đã nở (gà con); đã được cho ra giao du (con gái mới lớn lên); đã truyền đi (bức điện)
[Sửa] Danh từ
[Sửa] ( số nhiều the outs) đảng không nắm chính quyền (chính trị)
[Sửa] (ngành in) sự bỏ sót chữ; chữ bỏ sót
[Sửa] (thể dục,thể thao) quả bóng đánh ra ngoài sân (quần vợt)
[Sửa] (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lối thoát; cách cáo từ, cách thoái thác
[Sửa] Tính từ
[Sửa] Giới từ ( .out .of)
[Sửa] Ra ngoài, ra khỏi, ngoài
[Sửa] Cách xa, cách
[Sửa] Trong, trong đám
[Sửa] Chuyên ngành
|



