[Sửa] /´aut¸gouiη/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Ngoại động từ .outwent; .outgone

[Sửa] Đi trước, vượt lên trước
[Sửa] (nghĩa bóng) vượt, hơn

[Sửa] Nội động từ

[Sửa] Đi ra

[Sửa] Danh từ, (thường) số nhiều ( (cũng) .outgoing)

[Sửa] Tiền chi tiêu
[Sửa] Sự đi ra, sự tuôn ra, sự chảy ra, sự phát ra

[Sửa] Tính từ

[Sửa] Dễ gần, thoải mái, thân mật , chan hòa

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Toán & tin

[Sửa] ra, tiền phí tổn

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] đi ra
[Sửa] ló ra
[Sửa] ra ngoài
outgoing access
sự truy cập ra ngoài
outgoing call
sự gọi ra ngoài
outgoing circuit
đuờng ra ngoài
outgoing line
đuờng đi ra ngoài
outgoing trunk circuit
mạch trung chuyển ra ngoài
[Sửa] sự khởi hành
[Sửa] sự ra
[Sửa] sự tuôn ra
[Sửa] tiền phí tổn

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] Adj.
[Sửa] Departing, retiring, ex-, former, past, emeritus,leaving, withdrawing: It is our custom to honour the outgoingpresident with a banquet.
[Sửa] Genial, friendly, amiable, cordial,warm, expansive, approachable, affable, accessible, amenable,easygoing, amicable, sociable, congenial, extrovert, familiar,informal, communicative: Because of his outgoing attitude,Keith gets along well with most people.

[Sửa] Oxford

[Sửa] Adj. & n.
[Sửa] Adj.
[Sửa] Friendly; sociable; extrovert.
[Sửa] Retiringfrom office.
[Sửa] Going out or away.
[Sửa] N.
[Sửa] (in pl.)expenditure.
[Sửa] The act or an instance of going out.

[Sửa] Tham khảo chung

Hiện tại đã có 798 lượt xem trang này
 
Hien Luong, dzunglt, Lotus2009, Admin, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.