(đổi hướng từ Outsizes)
[Sửa] /´aut¸saiz/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Tính từ

[Sửa] Quá khổ, ngoại cỡ (quần áo))

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Xây dựng

[Sửa] hạt bị ngoại trừ
[Sửa] hạt ngoài cỡ

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] ngoại cỡ
[Sửa] quá khổ

[Sửa] Kinh tế

[Sửa] cỡ lớn

[Sửa] Oxford

[Sửa] Adj. & n.
[Sửa] Adj.
[Sửa] Unusually large.
[Sửa] (of garments etc.) ofan exceptionally large size.
[Sửa] N. an exceptionally large personor thing, esp. a garment.
[Sửa] Outsizeness n.

[Sửa] Tham khảo chung

  • outsize : National Weather Service
Hiện tại đã có 41 lượt xem trang này
 
Admin, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.