[Sửa] /ʌvn/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Lò (để hấp bánh, để dùng trong thí nghiệm (hoá học))
bread is baked in an oven
bánh mì được nướng trong lò
a gas oven
lò chạy bằng hơi đốt
have a bun in the oven
như bun
like an oven
nóng (như) cái lò

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Xây dựng

[Sửa]

[Sửa] Cơ - Điện tử

[Sửa] Lò, lò sấy

[Sửa] Hóa học & vật liệu

[Sửa] thùng điều nhiệt

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] buồng sấy
[Sửa] lò (sấy)
[Sửa]

Giải thích EN: A compartment in which substances are artificially heated for such purposes as baking, roasting, drying, or annealing..

Giải thích VN: Một ngăn kín trong đó các chất bị nung cho một mục đích nhất định như là nướng, quay, làm khô hay luyện.

[Sửa] lò điều nhiệt
[Sửa] lò lung
[Sửa] lò sấy
[Sửa] lò thiêu
[Sửa] tủ sấy
[Sửa] Tham khảo
  • oven : Chlorine Online

[Sửa] Kinh tế

[Sửa] bếp
[Sửa] Tham khảo
  • oven : Corporateinformation

[Sửa] Oxford

[Sửa] N.
[Sửa] An enclosed compartment of brick, stone, or metal forcooking food.
[Sửa] A chamber for heating or drying.
[Sửa] A smallfurnace or kiln used in chemistry, metallurgy, etc.

[Sửa] Y Sinh

[Sửa] Nghĩa chuyên nghành
[Sửa] Tủ sấy. Lò sấy
Hiện tại đã có 782 lượt xem trang này
 
Admin, Đặng Bảo Lâm, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.