Over
Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Việt.
[Sửa] /'ouvə/
[Sửa] Thông dụng
[Sửa] Giới từ
[Sửa] Bên kia (sông...)
[Sửa] Ngang qua; vượt qua
[Sửa] Bằng; qua (nhờ một môi giới trung gian)
[Sửa] Chuyên ngành
|
[Sửa] Kỹ thuật chung
[Sửa] khoan ngoài
Giải thích EN: A process of drilling on the outside of a borehole casing.
Giải thích VN: Quá trình khoan bên ngoài của lỗ khoang trong lòng đất.



