Anh - Việt
Việt - Anh
Pháp - Việt
Việt - Việt
Nhật - Việt
Việt - Nhật
Anh - Nhật
Nhật - Anh
Việt - Pháp
Viết Tắt
[
Sửa
]
/
¸ouvə´plei
/
[
Sửa
]
Thông dụng
[
Sửa
]
Ngoại động từ
[
Sửa
]
Cường điệu (sự diễn xuất, tình cảm...)
overplay
certain
factor
quá cường điệu một số yếu tố
[
Sửa
]
Nhấn mạnh quá mức vào giá trị của, quan trọng hoá (vấn đề..)
[
Sửa
]
Nội động từ
[
Sửa
]
Cường độ trong diễn xuất
overplay
one's
hand
quá liều lĩnh, bạo tay
[
Sửa
]
Chuyên ngành
[
Sửa
]
Oxford
[
Sửa
]
V.tr.
[
Sửa
]
Play (a part) to excess; give undue importance to;overemphasize.
[
Sửa
]
Overplay one's hand 1 be unduly optimisticabout one's capabilities.
[
Sửa
]
Spoil a good case by exaggeratingits value.
Từ điển
:
Thông dụng
Hiện tại đã có 34 lượt xem trang này
Tác giả
Admin
,
Khách
Công cụ
Hỏi - Đáp
Trợ giúp
Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X
Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.