[Sửa] /¸ouvə´plei/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Ngoại động từ

[Sửa] Cường điệu (sự diễn xuất, tình cảm...)
overplay certain factor
quá cường điệu một số yếu tố
[Sửa] Nhấn mạnh quá mức vào giá trị của, quan trọng hoá (vấn đề..)

[Sửa] Nội động từ

[Sửa] Cường độ trong diễn xuất
overplay one's hand
quá liều lĩnh, bạo tay

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Oxford

[Sửa] V.tr.
[Sửa] Play (a part) to excess; give undue importance to;overemphasize.
[Sửa] Overplay one's hand 1 be unduly optimisticabout one's capabilities.
[Sửa] Spoil a good case by exaggeratingits value.
Hiện tại đã có 34 lượt xem trang này
 
Admin, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.