[Sửa] /'peintiɳ/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Sự sơn
[Sửa] Hội hoạ
[Sửa] Bức hoạ, bức tranh
famous paintings
những bức tranh nổi tiếng

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Xây dựng

[Sửa] công việc sơn
[Sửa] sự quét (sơn vôi)

[Sửa] Điện

[Sửa] việc sơn phủ

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] bức tranh
monumental and decorative painting
bức tranh trang trí đồ sộ
monumental painting
bức tranh đồ sộ
[Sửa] lớp sơn
[Sửa] sơn
[Sửa] sự nhuộm
[Sửa] sự sơn
[Sửa] sự tô màu

[Sửa] Oxford

[Sửa] N.
[Sửa] The process or art of using paint.
[Sửa] A painted picture.

[Sửa] Tham khảo chung

Hiện tại đã có 612 lượt xem trang này
 
Admin, ™K&P™, ~~~Nguyễn Minh~~~, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.